Sản phẩm

Hyundai Elantra Sport 1.6 T-GDI 2019 Call

Hyundai Elantra Sport 1.6 T-GDI 2019

Động cơ: 1.6 T-Gdi Công suất tối đa: 204 mã lực tại 6.000 vòng/phút Momen xoắn cực đại: 265Nm tại 1.500~4.500 vòng/phút Hộp số: ly hợp kép 7 cấp

Vui lòng gọi
Hyundai Kona 2.0 AT Tiêu Chuẩn Call

Hyundai Kona 2.0 AT Tiêu Chuẩn

Động cơ: Atkinson MPI 2.0L Công suất tối đa: 149 mã lực tại 6.200 vòng/phút Momen xoắn cực đại: 180 Nm tại 4500 vòng/phút. Hộp số: tự động 6 cấp hệ thống dẫn động: 2WD

Vui lòng gọi
Hyundai Kona 2.0 AT Đặc Biệt Call

Hyundai Kona 2.0 AT Đặc Biệt

Động cơ: Nu 2.0 MPI Công suất tối đa: 149 mã lực tại 6.200 vòng/phút Momen xoắn cực đại: 180 Nm tại 4500 vòng/phút Hộp số: tự động 6 cấp Hệ thống dẫn động: 2WD

Vui lòng gọi
Hyundai Kona 1.6 Turbo Call

Hyundai Kona 1.6 Turbo

Xe Hyundai Kona 1.6 Turbo: Động cơ: Gamma 1.6 T-GDI Công suất: 177 mã lực tại 5.500 vòng/phút Momen xoắn cực đại: 265NM từ 1,500 ~ 4,500vòng/phút Ly hợp kép 7 cấp Hệ thống dẫn động: 2WD

Vui lòng gọi
Hyundai Tucson 2.0 Tiêu Chuẩn 2019 Call

Hyundai Tucson 2.0 Tiêu Chuẩn 2019

Động cơ: Nu 2.0 MPI Công suất tối đa: 155 mã lực tại 6.200 vòng/phút Momen xoắn: 192 Nm tại 4.000 vòng/phút Hộp số: tự động 6 cấp

Vui lòng gọi
Hyundai Tucson 2.0 Đặc Biệt 2019 Call

Hyundai Tucson 2.0 Đặc Biệt 2019

Động cơ: Nu 2.0 MPI Công suất tối đa: 155 mã lực tại 6.200 vòng/phút Momen xoắn: 192 Nm tại 4.000 vòng/phút Hộp số: tự động 6 cấp

Vui lòng gọi
Hyundai Tucson 2.0 Diesel 2019 Call

Hyundai Tucson 2.0 Diesel 2019

Động cơ: dầu R 2.0 CRD-i Công suất tối đa: 185 ps tại 4.000 vòng/phút Momen xoắn cực đại: 400Nm tại 1,750 ~ 2,750 vòng/phút. Hộp số:Tự động 6 cấp

Vui lòng gọi
Hyundai Tucson 1.6 T-GDI Đặc Biệt 2019 Call

Hyundai Tucson 1.6 T-GDI Đặc Biệt 2019

Động cơ: 1.6 T-GDI Công suất tối đa: 177 ps tại 5,500 vòng/phút Momen xoắn cực đại: 265Nm tại 1,500 ~ 4,500 vòng/phút Hộp sô: Tự động 7 cấp

Vui lòng gọi
Hyundai Santa Fe 2.4 Xăng 2019

Hyundai Santa Fe 2.4 Xăng 2019

Kích thước D x R x C (mm): 4.770 x 1.890 x 1.680 Chiều dài cơ sở (mm): 2.765 Khoảng sáng gầm xe (mm): 185 Động cơ: Theta II 2.4 GDI Dung tích công tác (cc): 2.359 Công suất cực đại (Ps): 188 / 6.000 Momen xoắn cực đại (N.m): 241 / 4.000 Hộp số: Số tự động 6 cấp

995,000,000 VND
Hyundai Santa Fe 2.2 Dầu 2019

Hyundai Santa Fe 2.2 Dầu 2019

Kích thước D x R x C (mm): 4.770 x 1.890 x 1.680 Chiều dài cơ sở (mm): 2.765 Khoảng sáng gầm xe (mm): 185 Động cơ: R 2.2 e-VGT Dung tích công tác (cc): 2.199 Công suất cực đại (Ps): 200 / 3.800 Momen xoắn cực đại (N.m): 441 / 1.750 - 2.750 Hộp số: Số tự động 8 cấp

1,055,000,000 VND
Hyundai Santa Fe 2.4 Xăng Đặc Biệt 2019

Hyundai Santa Fe 2.4 Xăng Đặc Biệt 2019

Kích thước D x R x C (mm): 4.770 x 1.890 x 1.680 Chiều dài cơ sở (mm): 2.765 Khoảng sáng gầm xe (mm): 185 Động cơ: Theta II 2.4 GDI Dung tích công tác (cc): 2.359 Công suất cực đại (Ps): 188 / 6.000 Momen xoắn cực đại (N.m): 241 / 4.000 Hộp số: Số tự dộng 6 cấp

1,135,000,000 VND
Hyundai Santa Fe 2.2 Dầu Đặc Biệt 2019

Hyundai Santa Fe 2.2 Dầu Đặc Biệt 2019

Kích thước D x R x C (mm): 4.770 x 1.890 x 1.680 Chiều dài cơ sở (mm): 2.765 Khoảng sáng gầm xe (mm): 185 Động cơ: R 2.2 e-VGT Dung tích công tác (cc): 2.199 Công suất cực đại (Ps): 200 / 3.800 Momen xoắn cực đại (N.m): 441 / 1.750 - 2.750 Hộp số: Số tự động 8 cấp

1,195,000,000 VND
Hyundai Santa Fe 2.4 Xăng Cao Cấp 2019

Hyundai Santa Fe 2.4 Xăng Cao Cấp 2019

Kích thước D x R x C (mm): 4.770 x 1.890 x 1.680 Chiều dài cơ sở (mm): 2.765 Khoảng sáng gầm xe (mm): 185 Động cơ: Theta II 2.4 GDI Dung tích công tác (cc): 2.359 Công suất cực đại (Ps): 188 / 6.000 Momen xoắn cực đại (N.m): 241 / 4.000 Hộp số: Số tự động 6 cấp

1,185,000,000 VND
Hyundai Santa Fe 2.2 Dầu Cao Cấp 2019

Hyundai Santa Fe 2.2 Dầu Cao Cấp 2019

Kích thước D x R x C (mm): 4.770 x 1.890 x 1.680 Chiều dài cơ sở (mm): 2.765 Khoảng sáng gầm xe (mm): 185 Động cơ: R 2.2 e-VGT Dung tích công tác (cc): 2.199 Công suất cực đại (Ps): 200 / 3.800 Momen xoắn cực đại (N.m): 441 / 1.750 - 2.750 Hộp số: Số tự động 8 cấp

1,245,000,000 VND
Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 MT Tiêu Chuẩn Call

Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 MT Tiêu Chuẩn

Động cơ: KAPPA 1.2 MPI Loại động cơ: 5 MT Dung tích công tác (cc): 1,248 Nhiên liệu: Xăng Công suất cực đại (Ps): 87/6,000 Momen xoắn cực đại (Kgm): 119.68/4,000 Hộp số: Số sàn 5 cấp Kích thước D x R x C (mm): 3,995 x 1,660 x 1,505

Vui lòng gọi
Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 MT Call

Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 MT

Động cơ: KAPPA 1.2 MPI Loại động cơ: 5 MT Dung tích công tác (cc): 1,248 Nhiên liệu: Xăng Công suất cực đại (Ps): 87/6,000 Momen xoắn cực đại (Kgm): 119.68/4,000 Hộp số: Số sàn 5 cấp Kích thước D x R x C (mm): 3,995 x 1,660 x 1,505

Vui lòng gọi
Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 AT Call

Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 AT

Động cơ: KAPPA 1.2 MPI Loại động cơ: 4 AT Dung tích công tác (cc): 1,248 Nhiên liệu: Xăng Công suất cực đại (Ps): 87/6,000 Momen xoắn cực đại (Kgm): 119.68/4,000 Kích thước: D x R x C (mm): 3,995 x 1,660 x 1,505

Vui lòng gọi
Hyundai Grand i10 Hatchback 1.2 MT Tiêu Chuẩn Call

Hyundai Grand i10 Hatchback 1.2 MT Tiêu Chuẩn

Động cơ: Kappa 1.2 L Công suất: 87 mã lực tại 6.000 vòng/phút Momen xoắn cực đại: 120Nm tại 4.000 vòng/phút Hộp số: Số sàn 5 cấp

Vui lòng gọi
Hyundai Grand i10 Hatchback 1.2 MT Call

Hyundai Grand i10 Hatchback 1.2 MT

Động cơ KAPPA 1.2 MPI Công suất: 87 mã lực tại 6.000 vòng/phút Momen xoắn cực đại: 120Nm tại 4.000 vòng/phút Hộp số: số sàn 5 cấp

Vui lòng gọi
Hyundai Grand i10 Hatchback 1.2 AT Call

Hyundai Grand i10 Hatchback 1.2 AT

Động cơ: KAPPA 1.0/1.2 MPIKAPPA 1.0/1.2 MPI Công suất cực đại (Ps): 87/6,000 Momen xoắn cực đại (Kgm): 119.68/4,000 Hộp số: Số tự động 4 cấp

Vui lòng gọi

Phòng KD Hyundai Phạm Văn Đồng

Hotline: 0989.387.256

- Tư vấn trực tiếp cho khách hàng

- Hỗ trợ đăng ký lãi thử xe cho khách

- Áp dụng nhiều chương trình khuyễn mãi

- Hỗ trợ đăng ký trả góp với lãi suất thấp nhất

Top

 0989.387.256